TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

péroreur

danh từ giống đực (m)
/pe.ʁɔ.ʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt

péroreur nghĩa là người nói dông dài.

Nghĩa của péroreur

Danh từ · giống đực

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Người nói dông dài; người hay nói dông dài.

Dạng từ của péroreur

Đi với mạo từ: un péroreur · le péroreur

Câu hỏi thường gặp

péroreur nghĩa là gì?

péroreur (danh từ) nghĩa là người nói dông dài.

péroreur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của péroreur (giọng Pháp chuẩn): /pe.ʁɔ.ʁœʁ/.

péroreur là giống đực hay giống cái?

péroreur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.