TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pérorer

/pe.ʁɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

pérorer nghĩa là nói dông dài.

Nghĩa của pérorer

Nội động từ

  1. Nói dông dài.

Chia động từ pérorer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: péroréHiện tại phân từ: pérorant

Hiện tại présent

  • je pérore
  • tu pérores
  • il/elle pérore
  • nous pérorons
  • vous pérorez
  • ils/elles pérorent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai péroré
  • tu as péroré
  • il/elle a péroré
  • nous avons péroré
  • vous avez péroré
  • ils/elles ont péroré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pérorais
  • tu pérorais
  • il/elle pérorait
  • nous pérorions
  • vous péroriez
  • ils/elles péroraient

Tương lai đơn futur simple

  • je pérorerai
  • tu péroreras
  • il/elle pérorera
  • nous pérorerons
  • vous pérorerez
  • ils/elles péroreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pérorerais
  • tu pérorerais
  • il/elle pérorerait
  • nous pérorerions
  • vous péroreriez
  • ils/elles péroreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pérore
  • que tu pérores
  • qu'il/elle pérore
  • que nous pérorions
  • que vous péroriez
  • qu'ils/elles pérorent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pérorai
  • tu péroras
  • il/elle pérora
  • nous pérorâmes
  • vous pérorâtes
  • ils/elles pérorèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pérore (tu)
  • pérorons (nous)
  • pérorez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hold forth, perorate

Câu hỏi thường gặp

pérorer nghĩa là gì?

pérorer (nội động từ) nghĩa là nói dông dài.

pérorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pérorer (giọng Pháp chuẩn): /pe.ʁɔ.ʁe/.

Chia động từ pérorer ở thì hiện tại thế nào?

je pérore, tu pérores, il/elle pérore, nous pérorons, vous pérorez, ils/elles pérorent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.