péronnelle
danh từ giống cái (f)
/pe.ʁɔ.nɛl/ giọng máy của trình duyệt
péronnelle nghĩa là Con mụ ngờ ngệch ba hoa.
Nghĩa của péronnelle
Danh từ · giống cái
- Thân mật Con mụ ngờ ngệch ba hoa.
Dạng từ của péronnelle
Đi với mạo từ: une péronnelle · la péronnelle
| Số nhiều | péronnelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silly talkative woman, gossip
Câu hỏi thường gặp
péronnelle nghĩa là gì?
péronnelle (danh từ) nghĩa là Con mụ ngờ ngệch ba hoa.
péronnelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của péronnelle (giọng Pháp chuẩn): /pe.ʁɔ.nɛl/.
péronnelle là giống đực hay giống cái?
péronnelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).