périthèce
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
périthèce nghĩa là quả để chai.
Nghĩa của périthèce
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Quả để chai.
Dạng từ của périthèce
Đi với mạo từ: un périthèce · le périthèce
| Số nhiều | périthèces |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perithecium
Câu hỏi thường gặp
périthèce nghĩa là gì?
périthèce (danh từ) nghĩa là quả để chai.
périthèce là giống đực hay giống cái?
périthèce là danh từ giống đực (dùng với un, le).