périssologie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
périssologie nghĩa là sự thừa từ.
Nghĩa của périssologie
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Sự thừa từ.
Dạng từ của périssologie
Đi với mạo từ: une périssologie · la périssologie
| Số nhiều | périssologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perissology
Câu hỏi thường gặp
périssologie nghĩa là gì?
périssologie (danh từ) nghĩa là sự thừa từ.
périssologie là giống đực hay giống cái?
périssologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).