TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

périssoire

danh từ giống cái (f)
/pe.ʁi.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt

périssoire nghĩa là thuyền perixoa.

Nghĩa của périssoire

Danh từ · giống cái

  1. Thuyền perixoa.

Dạng từ của périssoire

Đi với mạo từ: une périssoire · la périssoire

Số nhiềupérissoires

Câu hỏi thường gặp

périssoire nghĩa là gì?

périssoire (danh từ) nghĩa là thuyền perixoa.

périssoire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của périssoire (giọng Pháp chuẩn): /pe.ʁi.swaʁ/.

périssoire là giống đực hay giống cái?

périssoire là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.