périsperme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
périsperme nghĩa là ngoại nhũ.
Nghĩa của périsperme
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Ngoại nhũ.
Dạng từ của périsperme
Đi với mạo từ: un périsperme · le périsperme
| Số nhiều | périspermes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perisperm
Câu hỏi thường gặp
périsperme nghĩa là gì?
périsperme (danh từ) nghĩa là ngoại nhũ.
périsperme là giống đực hay giống cái?
périsperme là danh từ giống đực (dùng với un, le).