TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

périphraser

giọng máy của trình duyệt

périphraser nghĩa là nói vòng.

Nghĩa của périphraser

Nội động từ

  1. Nói vòng.

Chia động từ périphraser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: périphraséHiện tại phân từ: périphrasant

Hiện tại présent

  • je périphrase
  • tu périphrases
  • il/elle périphrase
  • nous périphrasons
  • vous périphrasez
  • ils/elles périphrasent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai périphrasé
  • tu as périphrasé
  • il/elle a périphrasé
  • nous avons périphrasé
  • vous avez périphrasé
  • ils/elles ont périphrasé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je périphrasais
  • tu périphrasais
  • il/elle périphrasait
  • nous périphrasions
  • vous périphrasiez
  • ils/elles périphrasaient

Tương lai đơn futur simple

  • je périphraserai
  • tu périphraseras
  • il/elle périphrasera
  • nous périphraserons
  • vous périphraserez
  • ils/elles périphraseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je périphraserais
  • tu périphraserais
  • il/elle périphraserait
  • nous périphraserions
  • vous périphraseriez
  • ils/elles périphraseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je périphrase
  • que tu périphrases
  • qu'il/elle périphrase
  • que nous périphrasions
  • que vous périphrasiez
  • qu'ils/elles périphrasent

Quá khứ đơn passé simple

  • je périphrasai
  • tu périphrasas
  • il/elle périphrasa
  • nous périphrasâmes
  • vous périphrasâtes
  • ils/elles périphrasèrent

Mệnh lệnh impératif

  • périphrase (tu)
  • périphrasons (nous)
  • périphrasez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to periphrase

Câu hỏi thường gặp

périphraser nghĩa là gì?

périphraser (nội động từ) nghĩa là nói vòng.

Chia động từ périphraser ở thì hiện tại thế nào?

je périphrase, tu périphrases, il/elle périphrase, nous périphrasons, vous périphrasez, ils/elles périphrasent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.