périnatalité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
périnatalité nghĩa là thời kỳ cận sản.
Nghĩa của périnatalité
Danh từ · giống cái
- Y học Thời kỳ cận sản.
Dạng từ của périnatalité
Đi với mạo từ: une périnatalité · la périnatalité
| Số nhiều | périnatalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perinatal period
Câu hỏi thường gặp
périnatalité nghĩa là gì?
périnatalité (danh từ) nghĩa là thời kỳ cận sản.
périnatalité là giống đực hay giống cái?
périnatalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).