périchondre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
périchondre nghĩa là màng sụn.
Nghĩa của périchondre
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Màng sụn.
Dạng từ của périchondre
Đi với mạo từ: un périchondre · le périchondre
| Số nhiều | périchondres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perichondrium
Câu hỏi thường gặp
périchondre nghĩa là gì?
périchondre (danh từ) nghĩa là màng sụn.
périchondre là giống đực hay giống cái?
périchondre là danh từ giống đực (dùng với un, le).