péricarpe
danh từ giống đực (m)
/pe.ʁi.kaʁp/ giọng máy của trình duyệt
péricarpe nghĩa là vỏ quả.
Nghĩa của péricarpe
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Vỏ quả.
Dạng từ của péricarpe
Đi với mạo từ: un péricarpe · le péricarpe
| Số nhiều | péricarpes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pericarp
Câu hỏi thường gặp
péricarpe nghĩa là gì?
péricarpe (danh từ) nghĩa là vỏ quả.
péricarpe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của péricarpe (giọng Pháp chuẩn): /pe.ʁi.kaʁp/.
péricarpe là giống đực hay giống cái?
péricarpe là danh từ giống đực (dùng với un, le).