pédoncule
danh từ giống đực (m)
/pe.dɔ̃.kyl/ giọng máy của trình duyệt
pédoncule nghĩa là cuống.
Nghĩa của pédoncule
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Cuống.
- Pédoncule floral(thực vật học) cuống hoa
- Pédoncule cérébral(giải phẫu) cuống não
Dạng từ của pédoncule
Đi với mạo từ: un pédoncule · le pédoncule
| Số nhiều | pédoncules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peduncle
Câu hỏi thường gặp
pédoncule nghĩa là gì?
pédoncule (danh từ) nghĩa là cuống.
pédoncule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pédoncule (giọng Pháp chuẩn): /pe.dɔ̃.kyl/.
pédoncule là giống đực hay giống cái?
pédoncule là danh từ giống đực (dùng với un, le).