pédiculé
/pedikyle/ giọng máy của trình duyệt
pédiculé nghĩa là có cuống.
Nghĩa của pédiculé
Tính từ
- Sinh vật học; sinh lý học Có cuống.
- Tumeur pédiculéeu có cuống
Dạng từ của pédiculé
| Số nhiều | pédiculés |
| Giống cái | pédiculée |
| Giống cái số nhiều | pédiculées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pedicelled
Câu hỏi thường gặp
pédiculé nghĩa là gì?
pédiculé (tính từ) nghĩa là có cuống.
pédiculé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pédiculé (giọng Pháp chuẩn): /pedikyle/.