pédantesque
/pe.dɑ̃.tɛsk/ giọng máy của trình duyệt
pédantesque nghĩa là thông thái rởm.
Nghĩa của pédantesque
Tính từ
- Văn học Thông thái rởm.
- Citation pédantesquelời viện dẫn thông thái rởm
Dạng từ của pédantesque
| Số nhiều | pédantesques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pedantic
Câu hỏi thường gặp
pédantesque nghĩa là gì?
pédantesque (tính từ) nghĩa là thông thái rởm.
pédantesque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pédantesque (giọng Pháp chuẩn): /pe.dɑ̃.tɛsk/.