pèze
danh từ giống đực (m)
/pɛz/ giọng máy của trình duyệt
pèze nghĩa là Như pèse.
Nghĩa của pèze
Danh từ · giống đực
- Tiếng lóng Như pèse.
- Pas de pèzekhông có xìn
Dạng từ của pèze
Đi với mạo từ: un pèze · le pèze
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dosh, dough (money)
Câu hỏi thường gặp
pèze nghĩa là gì?
pèze (danh từ) nghĩa là Như pèse.
pèze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pèze (giọng Pháp chuẩn): /pɛz/.
pèze là giống đực hay giống cái?
pèze là danh từ giống đực (dùng với un, le).