pèlerine
danh từ giống cái (f)
/pɛl.ʁin/ giọng máy của trình duyệt
pèlerine nghĩa là áo choàng pelơrin.
Nghĩa của pèlerine
Danh từ · giống cái
- Áo choàng pelơrin.
Dạng từ của pèlerine
Đi với mạo từ: une pèlerine · la pèlerine
| Số nhiều | pèlerines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female equivalent of pèlerin; pelerine, cape
Câu hỏi thường gặp
pèlerine nghĩa là gì?
pèlerine (danh từ) nghĩa là áo choàng pelơrin.
pèlerine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pèlerine (giọng Pháp chuẩn): /pɛl.ʁin/.
pèlerine là giống đực hay giống cái?
pèlerine là danh từ giống cái (dùng với une, la).