ozoné
giọng máy của trình duyệt
ozoné nghĩa là Như ozonisé.
Nghĩa của ozoné
Tính từ
- Như ozonisé.
Câu hỏi thường gặp
ozoné nghĩa là gì?
ozoné (tính từ) nghĩa là Như ozonisé.
ozoné nghĩa là Như ozonisé.
ozoné (tính từ) nghĩa là Như ozonisé.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.