oreillard
danh từ giống đực (m)
/ɔʁɛjaʁ/ giọng máy của trình duyệt
oreillard nghĩa là dơi tai còi, có tai dài thỏng.
Nghĩa của oreillard
Danh từ · giống đực
- Động vật học Dơi tai còi.
Tính từ
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Có tai dài thỏng.
Dạng từ của oreillard
Đi với mạo từ: un oreillard · l'oreillard
| Số nhiều | oreillards |
| Giống cái | oreillarde |
| Giống cái số nhiều | oreillardes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ eared (having a specified type of ear)
- Danh từ long-eared bat (of genus Plecotus)
Câu hỏi thường gặp
oreillard nghĩa là gì?
oreillard (danh từ, tính từ) nghĩa là dơi tai còi, có tai dài thỏng.
oreillard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oreillard (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁɛjaʁ/.
oreillard là giống đực hay giống cái?
oreillard là danh từ giống đực (dùng với un, le).