orbite
orbite nghĩa là quỹ đạo, hốc mắt.
Nghĩa của orbite
Danh từ · giống cái
- Quỹ đạo.
- Orbite d'une planète(thiên (văn học)) quỹ đạo một hành tinh
- Entraîner quelqu'un dans son orbite(nghĩa bóng) kéo ai vào quỹ đạo của mình
- Giải phẫu Hốc mắt.
Dạng từ của orbite
Đi với mạo từ: une orbite · l'orbite
| Số nhiều | orbites |
Họ từ của orbite
Câu ví dụ với orbite
- L'ASE a mis un satellite en orbite. ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #845766
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orbit (path of one object around another); eye socket
Câu hỏi thường gặp
orbite nghĩa là gì?
orbite (danh từ) nghĩa là quỹ đạo, hốc mắt.
orbite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orbite (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.bit/.
orbite là giống đực hay giống cái?
orbite là danh từ giống cái (dùng với une, la).