TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

orbite

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɔʁ.bit/ giọng máy của trình duyệt

orbite nghĩa là quỹ đạo, hốc mắt.

Nghĩa của orbite

Danh từ · giống cái

  1. Quỹ đạo.
    • Orbite d'une planète(thiên (văn học)) quỹ đạo một hành tinh
    • Entraîner quelqu'un dans son orbite(nghĩa bóng) kéo ai vào quỹ đạo của mình
  2. Giải phẫu Hốc mắt.

Dạng từ của orbite

Đi với mạo từ: une orbite · l'orbite

Số nhiềuorbites

Họ từ của orbite

Câu ví dụ với orbite

  • L'ASE a mis un satellite en orbite. ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #845766

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orbit (path of one object around another); eye socket

Câu hỏi thường gặp

orbite nghĩa là gì?

orbite (danh từ) nghĩa là quỹ đạo, hốc mắt.

orbite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orbite (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.bit/.

orbite là giống đực hay giống cái?

orbite là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.