orangerie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.ʁɑ̃ʒ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
orangerie nghĩa là nhà trú cam, góc ươm cam.
Nghĩa của orangerie
Danh từ · giống cái
- Nhà trú cam (giữ cây cam con qua mùa đông).
- Góc ươm cam (trong vườn).
Dạng từ của orangerie
Đi với mạo từ: une orangerie · l'orangerie
| Số nhiều | orangeries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orangery
Câu hỏi thường gặp
orangerie nghĩa là gì?
orangerie (danh từ) nghĩa là nhà trú cam, góc ươm cam.
orangerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orangerie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁɑ̃ʒ.ʁi/.
orangerie là giống đực hay giống cái?
orangerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).