opothérapie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.pɔ.te.ʁa.pi/ giọng máy của trình duyệt
opothérapie nghĩa là liệu pháp phủ tạng.
Nghĩa của opothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp phủ tạng.
Dạng từ của opothérapie
Đi với mạo từ: une opothérapie · l'opothérapie
| Số nhiều | opothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organotherapy
Câu hỏi thường gặp
opothérapie nghĩa là gì?
opothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp phủ tạng.
opothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opothérapie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.pɔ.te.ʁa.pi/.
opothérapie là giống đực hay giống cái?
opothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).