opiacé
/ɔ.pja.se/ giọng máy của trình duyệt
opiacé nghĩa là có thuốc phiện.
Nghĩa của opiacé
Tính từ
- Dược học Có thuốc phiện.
- Médicament opiacéthuốc có thuốc phiện
Dạng từ của opiacé
| Số nhiều | opiacés |
| Giống cái | opiacée |
| Giống cái số nhiều | opiacées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ opiate
- Danh từ opiate
Câu hỏi thường gặp
opiacé nghĩa là gì?
opiacé (tính từ) nghĩa là có thuốc phiện.
opiacé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opiacé (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.pja.se/.