TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

onglier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

onglier nghĩa là kéo cắt móng tay.

Nghĩa của onglier

Danh từ · giống đực

  1. Bộ đồ sửa móng tay.
  2. Số nhiều Kéo cắt móng tay.

Dạng từ của onglier

Đi với mạo từ: un onglier · l'onglier

Câu hỏi thường gặp

onglier nghĩa là gì?

onglier (danh từ) nghĩa là kéo cắt móng tay.

onglier là giống đực hay giống cái?

onglier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.