onglet
danh từ giống đực (m)
/ɔ̃.ɡlɛ/ giọng máy của trình duyệt
onglet nghĩa là lề giấy, khấc lưỡi dao.
Nghĩa của onglet
Danh từ · giống đực
- Lề giấy (để dán giấy rời hoặc dán bản đồ).
- Khấc lưỡi dao (để mở dao).
- Thực vật học Móng (gốc cánh ở hoa một số cây).
- Toán học Múi.
- Onglet sphériquemúi cầu
- Y học Mộng (ở mắt).
Dạng từ của onglet
Đi với mạo từ: un onglet · l'onglet
| Số nhiều | onglets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tab (small flap or strip of material inserted into a book); tab (navigational widget in a GUI); fillet fairing joining wing root to fuselage; a hanger steak
Câu hỏi thường gặp
onglet nghĩa là gì?
onglet (danh từ) nghĩa là lề giấy, khấc lưỡi dao.
onglet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onglet (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃.ɡlɛ/.
onglet là giống đực hay giống cái?
onglet là danh từ giống đực (dùng với un, le).