TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

onglé

giọng máy của trình duyệt

onglé nghĩa là có vuốt.

Nghĩa của onglé

Tính từ

  1. Có vuốt (chim).
  2. Có vuốt khắc men (chim trên huy hiệu).

Câu hỏi thường gặp

onglé nghĩa là gì?

onglé (tính từ) nghĩa là có vuốt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.