TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ondoyer

/ɔ̃.dwa.je/ giọng máy của trình duyệt

ondoyer nghĩa là gợn sóng, nhấp nhô, rửa tội tạm.

Nghĩa của ondoyer

Nội động từ

  1. Gợn sóng, nhấp nhô; rập rình.
    • Cheveux ondoyant au gré de venttóc lượn nhấp nhô trước gió

Ngoại động từ

  1. Rửa tội tạm.
    • Ondoyer un nouveau-nérửa tội tạm cho một trẻ sơ sinh

Chia động từ ondoyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ondoyéHiện tại phân từ: ondoyant

Hiện tại présent

  • j'ondoie
  • tu ondoies
  • il/elle ondoie
  • nous ondoyons
  • vous ondoyez
  • ils/elles ondoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ondoyé
  • tu as ondoyé
  • il/elle a ondoyé
  • nous avons ondoyé
  • vous avez ondoyé
  • ils/elles ont ondoyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ondoyais
  • tu ondoyais
  • il/elle ondoyait
  • nous ondoyions
  • vous ondoyiez
  • ils/elles ondoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ondoierai
  • tu ondoieras
  • il/elle ondoiera
  • nous ondoierons
  • vous ondoierez
  • ils/elles ondoieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ondoierais
  • tu ondoierais
  • il/elle ondoierait
  • nous ondoierions
  • vous ondoieriez
  • ils/elles ondoieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ondoie
  • que tu ondoies
  • qu'il/elle ondoie
  • que nous ondoyions
  • que vous ondoyiez
  • qu'ils/elles ondoient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ondoyai
  • tu ondoyas
  • il/elle ondoya
  • nous ondoyâmes
  • vous ondoyâtes
  • ils/elles ondoyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ondoie (tu)
  • ondoyons (nous)
  • ondoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sway, undulate

Câu hỏi thường gặp

ondoyer nghĩa là gì?

ondoyer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là gợn sóng, nhấp nhô, rửa tội tạm.

ondoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ondoyer (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃.dwa.je/.

Chia động từ ondoyer ở thì hiện tại thế nào?

j'ondoie, tu ondoies, il/elle ondoie, nous ondoyons, vous ondoyez, ils/elles ondoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.