onanisme
danh từ giống đực (m)
/ɔ.na.nism/ giọng máy của trình duyệt
onanisme nghĩa là thói thủ dâm.
Nghĩa của onanisme
Danh từ · giống đực
- Văn học Thói thủ dâm.
Dạng từ của onanisme
Đi với mạo từ: un onanisme · l'onanisme
| Số nhiều | onanismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onanisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ onanism
Câu hỏi thường gặp
onanisme nghĩa là gì?
onanisme (danh từ) nghĩa là thói thủ dâm.
onanisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onanisme (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.na.nism/.
onanisme là giống đực hay giống cái?
onanisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).