ombelle
danh từ giống cái (f)
/ɔ̃.bɛl/ giọng máy của trình duyệt
ombelle nghĩa là tán.
Nghĩa của ombelle
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Tán (cụm hoa).
Dạng từ của ombelle
Đi với mạo từ: une ombelle · l'ombelle
| Số nhiều | ombelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ umbel
Câu hỏi thường gặp
ombelle nghĩa là gì?
ombelle (danh từ) nghĩa là tán.
ombelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ombelle (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃.bɛl/.
ombelle là giống đực hay giống cái?
ombelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).