oligiste
danh từ giống đực (m)
/ɔ.li.ʒist/ giọng máy của trình duyệt
oligiste nghĩa là hematit, quặng sắt đỏ.
Nghĩa của oligiste
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Hematit, quặng sắt đỏ.
Tính từ
- Fer oligiste; quặng sắt đỏ, hematit.
Dạng từ của oligiste
Đi với mạo từ: un oligiste · l'oligiste
| Số nhiều | oligistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oligist
Câu hỏi thường gặp
oligiste nghĩa là gì?
oligiste (danh từ, tính từ) nghĩa là hematit, quặng sắt đỏ.
oligiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oligiste (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.li.ʒist/.
oligiste là giống đực hay giống cái?
oligiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).