oliban
danh từ giống đực (m)
/ɔ.li.bɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
oliban nghĩa là nhựa hương.
Nghĩa của oliban
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Nhựa hương.
Dạng từ của oliban
Đi với mạo từ: un oliban · l'oliban
| Số nhiều | olibans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ incense; frankincense
Câu hỏi thường gặp
oliban nghĩa là gì?
oliban (danh từ) nghĩa là nhựa hương.
oliban phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oliban (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.li.bɑ̃/.
oliban là giống đực hay giống cái?
oliban là danh từ giống đực (dùng với un, le).