oléomètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
oléomètre nghĩa là phù kế dầu.
Nghĩa của oléomètre
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Phù kế dầu.
Dạng từ của oléomètre
Đi với mạo từ: un oléomètre · l'oléomètre
| Số nhiều | oléomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oleometer
Câu hỏi thường gặp
oléomètre nghĩa là gì?
oléomètre (danh từ) nghĩa là phù kế dầu.
oléomètre là giống đực hay giống cái?
oléomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).