oléoduc
danh từ giống đực (m)
/ɔ.le.ɔ.dyk/ giọng máy của trình duyệt
oléoduc nghĩa là ống dẫn dầu.
Nghĩa của oléoduc
Danh từ · giống đực
- Ống dẫn dầu.
Dạng từ của oléoduc
Đi với mạo từ: un oléoduc · l'oléoduc
| Số nhiều | oléoducs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oil pipeline
Câu hỏi thường gặp
oléoduc nghĩa là gì?
oléoduc (danh từ) nghĩa là ống dẫn dầu.
oléoduc phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oléoduc (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.le.ɔ.dyk/.
oléoduc là giống đực hay giống cái?
oléoduc là danh từ giống đực (dùng với un, le).