oléiculture
danh từ giống cái (f)
/ɔ.le.i.kyl.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
oléiculture nghĩa là nghề trồng ô liu.
Nghĩa của oléiculture
Danh từ · giống cái
- Nghề trồng ô liu.
Dạng từ của oléiculture
Đi với mạo từ: une oléiculture · l'oléiculture
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ olivegrowing
Câu hỏi thường gặp
oléiculture nghĩa là gì?
oléiculture (danh từ) nghĩa là nghề trồng ô liu.
oléiculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oléiculture (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.le.i.kyl.tyʁ/.
oléiculture là giống đực hay giống cái?
oléiculture là danh từ giống cái (dùng với une, la).