oléate
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
oléate nghĩa là Oleat.
Nghĩa của oléate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Oleat.
Dạng từ của oléate
Đi với mạo từ: un oléate · l'oléate
| Số nhiều | oléates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oleate
Câu hỏi thường gặp
oléate nghĩa là gì?
oléate (danh từ) nghĩa là Oleat.
oléate là giống đực hay giống cái?
oléate là danh từ giống đực (dùng với un, le).