oisillon
danh từ giống đực (m)
/wa.zi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
oisillon nghĩa là chim con.
Nghĩa của oisillon
Danh từ · giống đực
- Chim con.
Dạng từ của oisillon
Đi với mạo từ: un oisillon · l'oisillon
| Số nhiều | oisillons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ young bird; chick, fledgling, baby bird, little bird
Câu hỏi thường gặp
oisillon nghĩa là gì?
oisillon (danh từ) nghĩa là chim con.
oisillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oisillon (giọng Pháp chuẩn): /wa.zi.jɔ̃/.
oisillon là giống đực hay giống cái?
oisillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).