oisellerie
danh từ giống cái (f)
/wa.zɛl.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
oisellerie nghĩa là nghề nuôi chim, nơi nuôi chim.
Nghĩa của oisellerie
Danh từ · giống cái
- Nghề nuôi chim (để bán).
- Từ cũ, nghĩa cũ Nơi nuôi chim.
Dạng từ của oisellerie
Đi với mạo từ: une oisellerie · l'oisellerie
| Số nhiều | oiselleries |
Họ từ của oisellerie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bird-catching; bird-breeding; bird-selling (trade, profession); birdshop
Câu hỏi thường gặp
oisellerie nghĩa là gì?
oisellerie (danh từ) nghĩa là nghề nuôi chim, nơi nuôi chim.
oisellerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oisellerie (giọng Pháp chuẩn): /wa.zɛl.ʁi/.
oisellerie là giống đực hay giống cái?
oisellerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).