oiseleur
danh từ giống đực (m)
/waz.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
oiseleur nghĩa là người bẫy chim.
Nghĩa của oiseleur
Danh từ · giống đực
- Người bẫy chim.
Dạng từ của oiseleur
Đi với mạo từ: un oiseleur · l'oiseleur
| Số nhiều | oiseleurs |
| Giống cái | oiseleuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fowler, birdcatcher
Câu hỏi thường gặp
oiseleur nghĩa là gì?
oiseleur (danh từ) nghĩa là người bẫy chim.
oiseleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oiseleur (giọng Pháp chuẩn): /waz.lœʁ/.
oiseleur là giống đực hay giống cái?
oiseleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).