officialité
danh từ giống cái (f)
/ɔ.fi.sja.li.te/ giọng máy của trình duyệt
officialité nghĩa là tòa án địa phận.
Nghĩa của officialité
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Tòa án địa phận.
Dạng từ của officialité
Đi với mạo từ: une officialité · l'officialité
| Số nhiều | officialités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ officiality; officialness
Câu hỏi thường gặp
officialité nghĩa là gì?
officialité (danh từ) nghĩa là tòa án địa phận.
officialité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của officialité (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.fi.sja.li.te/.
officialité là giống đực hay giống cái?
officialité là danh từ giống cái (dùng với une, la).