TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oeufrier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

oeufrier nghĩa là cái chần trứng.

Nghĩa của oeufrier

Danh từ · giống đực

  1. Cái chần trứng.
  2. Khay dọn chén ăn trứng chần.

Dạng từ của oeufrier

Đi với mạo từ: un oeufrier · l'oeufrier

Câu hỏi thường gặp

oeufrier nghĩa là gì?

oeufrier (danh từ) nghĩa là cái chần trứng.

oeufrier là giống đực hay giống cái?

oeufrier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.