oestre
danh từ giống đực (m)
/oœɛsteɛʁœ/ giọng máy của trình duyệt
oestre nghĩa là ruồi giòi mũi.
Nghĩa của oestre
Danh từ · giống đực
- Động vật học Ruồi giòi mũi (hại cừu).
- oestre du bœufruồi giòi da bò
Dạng từ của oestre
Đi với mạo từ: un oestre · l'oestre
Câu hỏi thường gặp
oestre nghĩa là gì?
oestre (danh từ) nghĩa là ruồi giòi mũi.
oestre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oestre (giọng Pháp chuẩn): /oœɛsteɛʁœ/.
oestre là giống đực hay giống cái?
oestre là danh từ giống đực (dùng với un, le).