TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oestre

danh từ giống đực (m)
/oœɛsteɛʁœ/ giọng máy của trình duyệt

oestre nghĩa là ruồi giòi mũi.

Nghĩa của oestre

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Ruồi giòi mũi (hại cừu).
    • oestre du bœufruồi giòi da bò

Dạng từ của oestre

Đi với mạo từ: un oestre · l'oestre

Câu hỏi thường gặp

oestre nghĩa là gì?

oestre (danh từ) nghĩa là ruồi giòi mũi.

oestre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oestre (giọng Pháp chuẩn): /oœɛsteɛʁœ/.

oestre là giống đực hay giống cái?

oestre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.