nodosité
danh từ giống cái (f)
/nɔ.dɔ.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
nodosité nghĩa là tình trạng có mắt, tình trạng có mấu.
Nghĩa của nodosité
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Tình trạng có mắt, tình trạng có mấu (của thân cây...).
- Thực vật học Nốt rễ.
- Y học Hòn, hột.
Dạng từ của nodosité
Đi với mạo từ: une nodosité · la nodosité
Câu hỏi thường gặp
nodosité nghĩa là gì?
nodosité (danh từ) nghĩa là tình trạng có mắt, tình trạng có mấu.
nodosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nodosité (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.dɔ.zi.te/.
nodosité là giống đực hay giống cái?
nodosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).