TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nodosité

danh từ giống cái (f)
/nɔ.dɔ.zi.te/ giọng máy của trình duyệt

nodosité nghĩa là tình trạng có mắt, tình trạng có mấu.

Nghĩa của nodosité

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật học Tình trạng có mắt, tình trạng có mấu (của thân cây...).
  2. Thực vật học Nốt rễ.
  3. Y học Hòn, hột.

Dạng từ của nodosité

Đi với mạo từ: une nodosité · la nodosité

Câu hỏi thường gặp

nodosité nghĩa là gì?

nodosité (danh từ) nghĩa là tình trạng có mắt, tình trạng có mấu.

nodosité phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nodosité (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.dɔ.zi.te/.

nodosité là giống đực hay giống cái?

nodosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.