TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nivelle

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

nivelle nghĩa là ống thủy.

Nghĩa của nivelle

Danh từ · giống cái

  1. Kỹ thuật Ống thủy.

Dạng từ của nivelle

Đi với mạo từ: une nivelle · la nivelle

Câu hỏi thường gặp

nivelle nghĩa là gì?

nivelle (danh từ) nghĩa là ống thủy.

nivelle là giống đực hay giống cái?

nivelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.