TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nivelette

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

nivelette nghĩa là bia thủy chuẩn.

Nghĩa của nivelette

Danh từ · giống cái

  1. Kỹ thuật Bia thủy chuẩn.

Dạng từ của nivelette

Đi với mạo từ: une nivelette · la nivelette

Câu hỏi thường gặp

nivelette nghĩa là gì?

nivelette (danh từ) nghĩa là bia thủy chuẩn.

nivelette là giống đực hay giống cái?

nivelette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.