nivelage
danh từ giống đực (m)
/nivəlaʒ/ giọng máy của trình duyệt
nivelage nghĩa là sự đo cao, sự đo thủy chuẩn, sự san bằng.
Nghĩa của nivelage
Danh từ · giống đực
- Sự đo (độ) cao, sự đo thủy chuẩn.
- Sự san bằng.
Dạng từ của nivelage
Đi với mạo từ: un nivelage · le nivelage
Câu hỏi thường gặp
nivelage nghĩa là gì?
nivelage (danh từ) nghĩa là sự đo cao, sự đo thủy chuẩn, sự san bằng.
nivelage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nivelage (giọng Pháp chuẩn): /nivəlaʒ/.
nivelage là giống đực hay giống cái?
nivelage là danh từ giống đực (dùng với un, le).