nitrobenzène
danh từ giống đực (m)
/nitʁobɛ̃zɛn/ giọng máy của trình duyệt
nitrobenzène nghĩa là Nitrobenzen.
Nghĩa của nitrobenzène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Nitrobenzen.
Dạng từ của nitrobenzène
Đi với mạo từ: un nitrobenzène · le nitrobenzène
| Số nhiều | nitrobenzènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nitrobenzene
Câu hỏi thường gặp
nitrobenzène nghĩa là gì?
nitrobenzène (danh từ) nghĩa là Nitrobenzen.
nitrobenzène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nitrobenzène (giọng Pháp chuẩn): /nitʁobɛ̃zɛn/.
nitrobenzène là giống đực hay giống cái?
nitrobenzène là danh từ giống đực (dùng với un, le).