nitrière
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
nitrière nghĩa là Xanpet.
Nghĩa của nitrière
Danh từ · giống cái
- Ngành mỏ Xanpet.
Dạng từ của nitrière
Đi với mạo từ: une nitrière · la nitrière
| Số nhiều | nitrières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nitrary
Câu hỏi thường gặp
nitrière nghĩa là gì?
nitrière (danh từ) nghĩa là Xanpet.
nitrière là giống đực hay giống cái?
nitrière là danh từ giống cái (dùng với une, la).