nitratation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
nitratation nghĩa là sự gia nitrat, sự nitrat hóa.
Nghĩa của nitratation
Danh từ · giống cái
- Sự gia nitrat.
- Sinh vật học, sinh lý học Sự nitrat hóa.
Dạng từ của nitratation
Đi với mạo từ: une nitratation · la nitratation
| Số nhiều | nitratations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nitratation
Câu hỏi thường gặp
nitratation nghĩa là gì?
nitratation (danh từ) nghĩa là sự gia nitrat, sự nitrat hóa.
nitratation là giống đực hay giống cái?
nitratation là danh từ giống cái (dùng với une, la).