TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

niellure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

niellure nghĩa là thuật khảm men huyền, nghề khảm men huyền.

Nghĩa của niellure

Danh từ · giống cái

  1. Thuật khảm men huyền.
  2. Nghề khảm men huyền.
  3. Tác dụng của bệnh giun lươn (lên lúa mì).

Dạng từ của niellure

Đi với mạo từ: une niellure · la niellure

Câu hỏi thường gặp

niellure nghĩa là gì?

niellure (danh từ) nghĩa là thuật khảm men huyền, nghề khảm men huyền.

niellure là giống đực hay giống cái?

niellure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.