TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nickel

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ni.kɛl/ giọng máy của trình duyệt

nickel nghĩa là niken, kền, sạch bong.

Nghĩa của nickel

Danh từ · giống đực

  1. Niken, kền.

Tính từ

  1. Thông tục Sạch bong.

Dạng từ của nickel

Đi với mạo từ: un nickel · le nickel

Số nhiềunickels

Họ từ của nickel

Câu ví dụ với nickel

  • Nickel chrome ! Tuyệt vời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1090707

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nickel (metal); atom of nickel
  • Tính từ spotless; perfect, bang on

Câu hỏi thường gặp

nickel nghĩa là gì?

nickel (danh từ, tính từ) nghĩa là niken, kền, sạch bong.

nickel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nickel (giọng Pháp chuẩn): /ni.kɛl/.

nickel là giống đực hay giống cái?

nickel là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.