nickel
nickel nghĩa là niken, kền, sạch bong.
Nghĩa của nickel
Danh từ · giống đực
- Niken, kền.
Tính từ
- Thông tục Sạch bong.
Dạng từ của nickel
Đi với mạo từ: un nickel · le nickel
| Số nhiều | nickels |
Họ từ của nickel
Câu ví dụ với nickel
- Nickel chrome ! Tuyệt vời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1090707
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nickel (metal); atom of nickel
- Tính từ spotless; perfect, bang on
Câu hỏi thường gặp
nickel nghĩa là gì?
nickel (danh từ, tính từ) nghĩa là niken, kền, sạch bong.
nickel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nickel (giọng Pháp chuẩn): /ni.kɛl/.
nickel là giống đực hay giống cái?
nickel là danh từ giống đực (dùng với un, le).