neurochirurgie
neurochirurgie nghĩa là Khoa phẫu thuật thần kinh.
Nghĩa của neurochirurgie
Danh từ · giống cái
- Y học Khoa phẫu thuật thần kinh.
Dạng từ của neurochirurgie
Đi với mạo từ: une neurochirurgie · la neurochirurgie
| Số nhiều | neurochirurgies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neurosurgery
Câu hỏi thường gặp
neurochirurgie nghĩa là gì?
neurochirurgie (danh từ) nghĩa là Khoa phẫu thuật thần kinh.
neurochirurgie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neurochirurgie (giọng Pháp chuẩn): /nø.ʁo.ʃi.ʁyʁ.ʒi/.
neurochirurgie là giống đực hay giống cái?
neurochirurgie là danh từ giống cái (dùng với une, la).